ẩm thực Hàn Quốc ẩm thực Ý bán vé máy bay giá rẻ đến Đức bán vé máy bay giá rẻ đi Singapore Các danh lam thắng cảnh các danh lam thắng cảnh ở Anh các địa danh nổi tiếng ở Đức các món ăn ngon tại Hàn Quốc chuyến bay đến Hàn Quốc chuyến bay đi Singapore cuocsong danh lam thắng cảnh ở Ấn Độ danh lam thắng cảnh ở Singapore danh lam thắng cảnh tại Pháp Du lịch Anh Du lịch Ấn Độ du lịch đến Anh Du lịch đến Đức du lịch đến Hàn Quốc du lịch đến nước Anh Du lịch Đức Du lịch Hàn Quốc Du lịch Pháp Du lịch Singapore Du lịch Ý đặt khách sạn tại Đức đặt vé đi Hàn Quốc Đặt vé máy bay đến Canada đặt vé máy bay đi Anh đặt vé máy bay đi Ấn Độ đặt vé máy bay đi Đức đặt vé máy bay đi Hàn Quốc đặt vé máy bay đi Pháp đặt vé máy bay đi Singapore đặt vé máy bay đi Ý ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH CANADA hãng hàng không bay đến Pháp hãng hàng không đi Hàn Quốc hoctienghanquabaihat lịch bay đi Đức lịch bay đi Pháp lịch bay đi Singapore lịch bay đi Ý luyenphongvan món ngon ở Ý mua vé máy bay đến Pháp mua vé máy bay đi Anh mua vé máy bay đi Ấn Độ mua vé máy bay đi Đức mua vé máy bay đi Hàn Quốc mua vé máy bay đi Ý mua vé máy bay giá rẻ mua vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc mua vé máy bay giá rẻ đi Đức nguphaptienghan SINGAPORE Thác nước Niagara tienghanmoingay truyenhay văn hóa Hàn Quốc văn hóa hàng quốc văn hóa Singapore vé máy bay đi Anh giá rẻ vé máy bay đi Ấn Độ vé máy bay giá rẻ đến Canada vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc vé máy bay giá rẻ đến Pháp vé máy bay giá rẻ đến Singapore videohoctienghan

Từ vựng tiếng Hàn về động vật

1. 동물: Động vật
2. : Chó

3. 강아지: Chó con ,cún con

4. 개미: Con Kiến

5. : Con Cua

6. 거미: Nhện

7. 거위: Ngỗng

8. 고양이: Mèo

9. : Gấu

10. 나비: Con bướm

11. 낙타: Lạc đà

12. 늑대: Chó sói

13. : Gà

14. 돼지: Lợn(Heo)

15. : Ngựa

16. 모기: Muỗi

17. 물소: Trâu

18. 바퀴벌레: Gián

19. : Rắn

20. 사자: Sư tử

21. : Chim

22. : Bò

43. 문어: Bạch tuộc.

23. 악어: Cá sấu

24. 여우: Cáo

25. : Cừu

26. 염소: Dê

27. 원숭이: Khỉ

28. 오리: Vịt

29. : Chuột

30. 타조: Đà điểu

31. 파리: Ruồi

32. 하마: Hà mã

33. 호랑이: Hổ

34. 개구리: Con ếch.

35. 거북: Con rùa.

36. 고래: Cá heo.

37. 기린: Hươu cao cổ.

38. 노루: Con hoẵng.

39. 당나귀: Con lừa.

40. 독수리: Đại bàng.

41. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng).

42. 무당벌레: Con cánh cam. 
44. 물개: Hải cẩu.
45. 백조:Thiên nga.

46. 부엉이: Cú mèo.

47. 사슴: Con hươu.

48. 사슴벌레: Bọ cánh cứng.

49. 풍뎅이: Bọ hung.

50. 앵무새: Con vẹt.

51. 사마귀: Con bọ ngựa.

52. 얼룩말: Ngựa vằn

53. 제비: Chim nhạn.

54. 참새: Chim sẻ.

55. 토끼: Con thỏ.

56. 홍학: Con cò.

57. 잠자리: Chuồn chuồn

58. 고춧잠자리: Chuồn chuồn ớt

59. 타조: Đà điểu

60. 너구리: Gấu trúc Mỹ

61. 다람쥐: Sóc

62. 달팽이: Ốc sên

63. 박쥐: Con dơi

64. 까마귀: Con quạ

65. 가오리: Cá đuối

66. 장어: Cá dưa

67. 갈치: Cá đao

68. 메기: Cá trê

69. 상어: Cá mập

70. 돌고래: Cá heo

71. 잉어: Cá chép

72. 금붕어: Cá vàng

73. 숭어: Cá đối

74. 해마: Cá ngựa

75. 오징어: Mực

76. 문어: Bạch tuộc

77. 낙지: Bạch tuộc nhỏ

78. 불가사리: Sao biển

79. 거머리: Đỉa

80. : Ong

81. 비둘기: Bồ câu nâu

82. 매미: Ve

83. 방아깨비: Cào cào

84. 공룡: Khủng long

85. 가물치: Cá lóc (cá chuối, cá quả)

86. 미꾸라지: Cá trạch 
87. 뱀장어: Lươn
88. 캥고루: Thú có túi

89. 고등어: Cá thu

90. 조개: Con sò

91. 자라: Baba

92. : Rồng

93. 물소새끼: Con nghé

94. 오골계: Gà ác

95. 도마뱀: Con thạch sùng

96. 메뚜기: Con Châu chấu

97. 까마귀: Con quạ

98. 가재: Con tôm càng

99. 부엉이: Chim cú vọ

100. 우렁: Con ốc(nước ngọt)

101. 소라: Ốc biển

102. 진드기: Bọ chó

103. 치타: Con báo đốm

104. 표범: Con báo

105. 파랑새: Chim sơn ca

106. 개똥벌레: Con đom đóm

107. 도마뱀: Con thằn lằn

108. 펭귄: Chim cánh cụt

109. 공작: Con công

110. 딱따구리: Gõ kiến

111. 지네: Con rết

112. 지렁이: Giun đất

113. 하루살이: Con thiêu thân

114. 풍뎅이: Con bọ hung

115. 캥거루: Chuột túi

116. 비둘기: Bồ câu

117. 고릴라: Khỉ đột

118. 두러지: Chuột trũi

119. 코끼리: Con voi

120. 멸치: Cá cơm

121. 쐐기벌레: Sâu bướm

122. 갈매기: Hải âu, mòng biển

123. 영양: Linh dương

124. 회충: Giun

125. 귀뚜라미: Dế

126. 도마뱀: Thằn lằn

127. 코뿔소: Tê giác

128. 노린재: Bọ xít

129. 당나귀: Con lừa 



Đăng nhận xét

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.