Articles by "tienghanmoingay"

ẩm thực Hàn Quốc ẩm thực Ý bán vé máy bay giá rẻ đến Đức bán vé máy bay giá rẻ đi Singapore Các danh lam thắng cảnh các danh lam thắng cảnh ở Anh các địa danh nổi tiếng ở Đức các món ăn ngon tại Hàn Quốc chuyến bay đến Hàn Quốc chuyến bay đi Singapore cuocsong danh lam thắng cảnh ở Ấn Độ danh lam thắng cảnh ở Singapore danh lam thắng cảnh tại Pháp Du lịch Anh Du lịch Ấn Độ du lịch đến Anh Du lịch đến Đức du lịch đến Hàn Quốc du lịch đến nước Anh Du lịch Đức Du lịch Hàn Quốc Du lịch Pháp Du lịch Singapore Du lịch Ý đặt khách sạn tại Đức đặt vé đi Hàn Quốc Đặt vé máy bay đến Canada đặt vé máy bay đi Anh đặt vé máy bay đi Ấn Độ đặt vé máy bay đi Đức đặt vé máy bay đi Hàn Quốc đặt vé máy bay đi Pháp đặt vé máy bay đi Singapore đặt vé máy bay đi Ý ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH CANADA hãng hàng không bay đến Pháp hãng hàng không đi Hàn Quốc hoctienghanquabaihat lịch bay đi Đức lịch bay đi Pháp lịch bay đi Singapore lịch bay đi Ý luyenphongvan món ngon ở Ý mua vé máy bay đến Pháp mua vé máy bay đi Anh mua vé máy bay đi Ấn Độ mua vé máy bay đi Đức mua vé máy bay đi Hàn Quốc mua vé máy bay đi Ý mua vé máy bay giá rẻ mua vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc mua vé máy bay giá rẻ đi Đức nguphaptienghan SINGAPORE Thác nước Niagara tienghanmoingay truyenhay văn hóa Hàn Quốc văn hóa hàng quốc văn hóa Singapore vé máy bay đi Anh giá rẻ vé máy bay đi Ấn Độ vé máy bay giá rẻ đến Canada vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc vé máy bay giá rẻ đến Pháp vé máy bay giá rẻ đến Singapore videohoctienghan
Hiển thị các bài đăng có nhãn tienghanmoingay. Hiển thị tất cả bài đăng

이교대 hai ca
주간 ca ngày
일 công việc
식당아주머니 bác gái nấu ăn
불법자 người bất hợp pháp
외국인근로자 lao động nước ngoài
운전기사 lái xe
관리자 người quản lý
반장 trưởng ca
과장 trưởng chuyền
공장장 quản đốc
부사장 phó giám đốc
사장 giám đốc
의료보험카드 thẻ bảo hiểm
공제 khoản trừ
퇴직금 tiền trợ cấp thôi việc
심야수당 tiền làm đêm
잔업수당 tiền tăng ca , làm thêm
월급명세서 bảng lương
출급카드 thẻ chấm công
백지 giấy trắng
여권 hộ chiếu
전화번호 số điện thoại
장부 sổ sách
프린트기 máy in
팩스기 máy fax
컴퓨터 máy vi tính
업무부 bộ phận nghiệp vụ
무역부 bộ phận xuất nhập khẩu
경리부 bộ phận kế tóan
야간 ca đêm
일을하다 làm việc
청소아주머니 bác gái dọn vệ sinh
경비아저씨 bác bảo vệ
연수생 tu nghiệp sinh
근로자 người lao động
기사 kỹ sư
비서 thư ký
대리 phó chuyền
부장 trưởng phòng
이사 phó giám đốc
사모님 bà chủ
공장 nhà máy , công xưởng
의료보험료 phí bảo hiểm
월급날 ngày trả lương
유해수당 tiền trợ cấp độc hại
특근수당 tiền làm ngày chủ nhật
기본월급 lương cơ bản
보너스 tiền thưởng
월급 lương
외국인등록증 thẻ người nước ngoài
열쇠,키 chìa khóa
기록하다 vào sổ , ghi chép
계산기 máy tính
전화기 điện thoại
복사기 máy photocoppy
생산부 bộ phận sản xuất
총무부 bộ phận hành chính
관리부 bộ phận quản lý
사무실 văn phòng
Source Sách Ngoại Ngữ

Tổng hợp một số từ vựng hay mà ad đã sưu tầm được, những hình ảnh này ad đều chụp màn hình đt nên hơi nhỏ. các bạn tải file đính kèm dưới về máy tính nha ( chờ 5s rồi nhấn vào bỏ qua quảng cáo , tks)






Cũng giống như Việt Nam tại Hàn Quốc câu chửi “ghê” nhất cũng kèm theo bộ phận SD của nam/nữ
좆 = 어른의 자지.(bộ phận SD nam-thô tục) mình xin viết tắt là “B”
씹 = 1.어른의 보지. (Bộ phận SD nữ-thô tục) viết tắt là “L” 2.성교(giao cấu)
1.좆같네. 좆같이. 개 좆이다.
“좆같네”, “좆같이” chửi thề khi gặp một hoàn cảnh gì đó khó khăn…có thể hiểu là : “Như B”
개좆이다: “B chó”
2.좆나게 ~
Câu này cũng thuộc dạng chửi thô tục, ví dụ khi gặp cái gì đó rất khó khăn:
좆나게 어렵다(khó v.ã.i…)
좆나게 춥다(lạnh v.ã.i…)(v.ã.i gì thì tuỳ các bạn thêm vào nha)
Cấu trúc câu này: 좆나/좆나게 + tính từ
Có thể hiểu là:”….v.ã.i…”
Ở đây có lắm người Hàn hay viết : 존나,졸라….(sai)
Có từ giống nữa là “쩔어”
3.씨발. 씹팔. 씹빨. 씹알.
Câu chửi này có thể nói là phổ biến nhất. Thậm chí có người mở miệng ra là nói từ này như một thói quen.(câu chửi cửa miệng).
씨발 Có nguồn gốc từ từ 씹하다(giao cấu-thô tục) và khi chửi thề(không phải chửi người khác mà là chửi một mình) mang nghĩa “ĐCM” và khi chửi người khác: 씨발놈(ĐCM thằng này) và 씨발년(ĐCM con này) tất nhiên dùng mỗi 씨발 cũng được.
* trên internet các bạn có thể hay thấy câu chửi này được viết theo ngiều cách khác nhau:
ㅅㅂ,ㅆㅂ,18… Đều mang nghĩa giống 씨발.
* không nên dùng từ này nha các bạn, câu này nói ra có thể gây đánh nhau to*

4.씹새끼: Câu này phải giải thích thế nào nhỉ? 씹 như giải thích ở trên, còn 새끼 là con/con non… Câu này theo m hiểu nghĩa tiếng Việt thì ngang cỡ với: thằng/con ML”
5.개새끼. 개같은 놈.개자식
개: chó, 쌔기: con/con non, 자식:con/con cái
Vậy 개새끼,개자식 ở đây có thể hiểu là “đồ chó con”, 개같은 놈: thằng chó…
개년: con chó, hoặc có thể mỗi 새끼 không cũng là từ chửi mang nghĩa: thằng oắt con, con nhãi ranh(이새끼)
-개만도 못한 새끼/개보다 못한 놈: Cái loại không bằng con chó
-개차반: chỉ những người có tính cách bẩn,xấu tính
*Có thể ghép được với câu 3:
씨발 개자식아, 씨발개새끼야….(ĐCM con chó…)
6.촌녀/촌놈: 촌 ở đây có nghĩa là: quê, quê mùa. Có thể hiểu câu này là con/thằng nhà quê.
7. 염병할 놈: thằng mắc bệnh truyền nhiễm
8. 병신 : thằng/con bệnh
9.애자 : câu này cũng gần giống như 병신, 애자 ở đây nghĩa là người tàn tật. Có thể hiểu câu này là: đồ tàn tật….
10.창년: Cave(걸레년 cũng là từ ám chỉ cave,걸레:cái giẻ lau-ám chỉ sự bẩn thỉu)
Còn một số từ khác như:
멍청이: đồ ngu
바보야 = Đồ ngốc
변태야 = Đồ biến thái
곶가라 ,가죽어 = Đi chết đi
개세끼야 = Đồ chó con
개놈 = Đồ chó
정신병이야 = Thần kinh à
미친놈 = Đồ điên
독약먹어가 = Đi mà uống thuốc độc đi
너 머리에무슨문제있는거야?= Đầu óc mày có vấn đề à?
씹할놈아 = Đồ đáng chết
죽을래 = Muốn chết không?
네가도대체누구냐?= Mày nghĩ mày là ai hả?
지욱에가라 = Đi chết đi
có một vài từ dịch chưa sát nghĩa lắm, mọi người cùng góp ý nhé..







Từ vựng tiếng Hàn nói về cãi lộn, đánh nhau

1. 싸우다: cãi lộn, đánh nhau
2. 일대일로 싸우다: đánh tay đôi
3. 맨주먹으로 싸우다: đánh nhau tay không
4. 멱살을 잡다: túm cổ, bóp cổ
5. 붙잡다: túm, tóm, nắm chặt
6. 발로 차다: đá chân
7. 때리다: đánh, đập, tát
8. 빰을 때리다: tát vào má
9. 머리를 때리다: đánh vào đầu
10. 주먹으로 때리다: đánh bằng nắm đấm
11. 막때리다: đánh liên tục
12. 살짝 때리다: đánh nhẹ
13. 매를 때리다: đánh bằng roi
14. 남몰래 때리다: đánh lén
15. 급소를 때리다: đánh vào huyệt
16. 따귀를 때리다: tát tai
17. 몽치로 때리다: đánh bằng gậy
18. 곤봉으로 때리다: đánh bằng dùi cui
19. 훔쳐때리다: đánh túi bụi, đánh tới tấp
20. 주먹질을 하다: vung nắm đấm, giơ nắm đấm<

1 나라 Đất nước
2 국가 Quốc gia
3 호주 Úc
4 뉴질랜드 New Zealand
5 브라질 Brazil
6 칠레 Chile
7 중국 Trung Quốc
8 캄보디아 Campuchia
9 라오스 Lào
10 마카오 Macao
11 말레이시아 Malaysia
12 미얀마 Myanmar
13 쿠바 Cuba
14 이집트 Ai cập
15 그리스 Hy Lạp
16 프랑스 Pháp
17 독일 Đức
18 홍콩 Hồng Kong
19 헝가리 Hungary
20 인도네시아 Indonesia
21 이란 Iran
22 이라크 Iraq
23 이탈리아 Ý
24 일본 Nhật Bản
25 한국 Hàn Quốc
26 멕시코 Mexico
27 몽골 Mông Cổ
28 네팔 Nepal
29 스웬덴 Thụy Sĩ
30 터키 Thổ Nhĩ Kỳ
31 포르투갈 Bồ Đào Nha
32 파키스탄 Pakistan
33 필리핀 Philippines
34 러시아 Nga
35 싱가포르 Singapore
36 스페인 Tây Ban Nha
37 대만 Đài Loan
38 태국 Thái Lan
39 영국 Anh
40 미국 Mỹ
41 베트남 Việt Nam
42 인도 Ấn Độ
43 캐나다 Canada
44 폴란드 Ba Lan
45 홀란드 Hà Lan
46 노르웨이 Na Uy
47 핀란드 Phần Lan
48 벨기에 Bỉ


성탄축하/메리 크리스마스: Merry Christmas
크리스마스 (Christmas): giáng sinh
눈: tuyết
눈이 오다: tuyết rơi
눈사람: người tuyết
눈의 여왕: bà chúa tuyết
썰매: xe trượt tuyết
순록: tuần lộc
산타 클로스 (Santa claus): ông già noel
벨: chuông
징글 벨: jingle bell
소나무: cây thông
겨울: mùa đông
춥다: lạnh
따뜻하다: ấm áp
행복하다: hạnh phúc
빨간/붉은: màu đỏ
흰색/백색: màu trắng
암녹색: màu xanh lá cây đậm
장식하다: trang trí
양초: cây nến
크리스마스 카드 (Christmas card): thiệp giáng sinh
눈송이: bông tuyết
눈꽃: hoa tuyết
선물: quà tặng
장식물: đồ trang trí
스타킹 (stocking): tất, vớ
굴뚝: ống khói
크리스마스 조명: đèn giáng sinh
즐겁다: vui vẻ
감동하다: cảm động
성황을 이루다 : náo nhiệt
반기다: vui vẻ chào đón
가족: gia đình
조부,조모: Ông bà
부모: cha mẹ
친척,인척: họ hàng, người thân
사랑 / 애정: tình yêu
사랑하다: yêu.


Dù đã biên tập song vẫn không thể tránh được các sai xót. Nếu các bạn thấy SAI hãy Comment ngay để mình sửa!

Tiếng Hàn từ vựng liên quan đến con người


욕심쟁이 [gioc sim che nghi ] Người tham lam
거짓말쟁이 [ cơ chít mall che nghi ] Người hay nói dối
겁쟁이[ cớp che nghi] Người nhát gan
욕쟁이[dốc che nghi ] Người hay chửi bới
뚜쟁이[tu che nghi ] Người mai mối,(Bà Mai,ông mối)
고집쟁이 [ co chip che nghi] Người cố chấp
미련쟁이 [ mi rion che nghi ] Người đần
허풍쟁이 [ hơ phung che nghi ] Người hay nói láo
술주정뱅이 [ sull chu chowng pe nghi ] 주정뱅이* [ chu chowng pe nghi ] Người hay say rượu*
매력쟁이 [ me riioc che nghi ] Người có sức hấp dẫn
멋쟁이 [ mớt che nghi ] Người phong độ
인기쟁이 [ in ki che nghi ] Người dc nhiều người quý mến
무식쟁이 [ mu síc che nghi ] "Thằng vô học"
개구쟁이 [ ke cu che nghi] Người hay đùa quá trớn
수다쟁이 [ su ta che nghi ] Người lắm chuyện, tào lao
점쟁이 [ chơm che nghi ] Thầy bói
관상쟁이 [ coan sang che nghi ] Thầy tướng
개으름쟁이 [ke ư rưm che nghi ] Thằng lười
아첨쟁이 [a chơm che nghi ] Người nịnh hót
오입쟁이 [ ô íp che nghi ] Người ngoại tình.
심술쟁이 [ sim chull che nghi ] Người bướng bỉnh.
애교쟁이 [ he kyo che nghi ] Người hay làm nũng, nũng nĩu.
난쟁이 [ lan che nghi ] Người lùn
꼼꼼쟁이 [côm côm che nghi ] Người tỉ mỉ, chi li

1. 겸손하다: khiêm tốn
2. 까다롭다: khó tính ,cầu kì, rắc rối
3. 꼼꼼하다: thận trọng , cẩn thận
4. 단순하다: giản dị, không cầu kì,mộc mạc ,đơn sơ.
5. 다혈질이다: tính dễ nổi nóng và gấp , vội vàng.
6. 변덕스럽다: tính dễ thay đổi
7. 보수적이다: bảo thủ >< 개방적이다
8. 시원시원하다: dể chịu, thỏai mái.
9. 싫증을 잘 내다: dể phát chán
10. 예술 감각이 있다: có tính nghệ thuật
11. 융통성이 있다: tính linh động
12. 이기적이다: ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ lợi cho bản thân mình
13. 이성적이다: hợp lí. Có lí
14. 감성적이다: dễ xúc động , đa cảm , nhạy cảm
15. 직설적이다: tính thẳng thắng rõ ràng
16. 차분하다: trầm tỉnh, điềm tỉnh
17. 털털하다: dễ dãi,(><엄격하다)
18. 부드럽다: dịu dàng
19. 구두쇠이다: nhím , ích kỉ, keo kiệt
20. 친절하다: nhiệt tình, tốt bụng
21. 온화하다: ôn hòa
22. 마음이 따뜻하다: tốt bụng, có tấm lòng ấm áp
(ngoài ra còn có 마음씨 좋다, 마음씨 곱다, 마음씨 착하다... các bạn có thể tham khảo thêm)
23. 질투심이 많다 : ghen tị
24. 현명하다: khôn khéo
25. 착하다: hiền
26. 내성적: nội tâm, khép kín
27. 외향적: hướng ngoại, cởi mở(><26)
28. 긍정적: theo khuynh hướng tích cực
29. 부정적: theo khuynh hướng tiêu cực
30. 적극적: tích cực
31. 소극적: tiêu cực(><30)
32. 부끄럽다: ngại ngùng, thẹn thùng
33. 창피하다: xấu hổ( mức độ cao hơn 32)
34. 용맹하다: dũng mãnh
35. 재미 있다: vui tính
36. 용감하다 :cũng cảm
37. 부럽다 : ganh tị
38. 효도하다 : hiếu thảo
39. 불효하다 : bất hiếu
40. 얌전하다 : lịch sự,lịch thiệp
41. 똑똑하다: thông minh (~총명하다)
42. 어리석다: đần độn( ~우둔하다,무디하다)
43. 나쁘다: xấu
44. 예쁘다,곱다: đẹp
45. 악하다: độc ác(~흉악하다)
46. 선하다: lương thiện(><45)
47. 지혜롭다: khôn khéo(~슬기롭다)
48. 따뜻하다: ấm áp
49. 차갑다: lạnh lùng
50. 예민하다: nhạy cảm
51. 폭력적이다: tính bạo lực
52. 고집이 세다: bướng bỉnh, cố chấp
53. 자상하다: chu đáo
54. 무뚝뚝하다: cứng nhắc, tho lo, cuc can..
55. 두려움이 많다: nhiều nỗi lo sợ hãi
56. 걱정이 있다: có nỗi lo
57. 고민이 많다: lo lắng, suy nghĩ nhiều( nhẹ hơn so với 56)
58. 망설이다: tính lưỡng lự thiếu quyết đoán(~우유부단하다)
59. 엄하다,엄격하다: nghiêm khắc
60. 욕심이 많다. tham lam
61. 인내심 강하다: tính nhẫn nại, chịu đựng
62. 거만하다: tự đắc
63: 부지런하다: chịu khó
64. 낭만적이다: tính lãng mạn
65: 낙천적이다: tính lạc quan
66: 비관적이다: tính bi quan
67: 느긋하다: thảnh thơi
68: 소심하다: nhút nhát
69: 얼렁뚱땅하다: cẩu thả
70: 이상적이다: tính lý tưởng
71: 촌스럽다: quê, lúa
72: 호기심이 많다: tính hiếu kì
73: 성격이 급하다: tính cấp bách
74: 여성스럽다: nữ tính
75: 남성스럽다: nam tính
76. 상냥하다:diu dang, te nhi
77. 심술궂다: thích gây phiền não đau khổ cho người khác




Một số tài liệu tự học tiếng Hàn


Cách tải về: các bạn Click vào các Link đính kèm để tải về "Chờ 5s quảng cáo và Ấn bỏ qua quảng cáo "

Đầu tiên bộ giáo trình Tiếng Hàn Tổng Hợp Dành Cho Người Việt (Bản Đẹp)


✥ Trung Cấp 3: SÁCH GIÁO TRÌNH | SÁCH BÀI TẬP | FILE NGHE
✥ Trung Cấp 4: SÁCH GIÁO TRÌNH | SÁCH BÀI TẬP | FILE NGHE
✥ Cao Cấp 6:  SÁCH GIÁO TRÌNH | SÁCH BÀI TẬP | FILE NGHE

Ebook Ngữ pháp tiếng hàn tiêu chuẩn Lê Huy Khoa : Link Tải

Ebook Ngữ pháp tiếng hàn giành cho người Việt : Link Tải 

Ebook Tiếng Hàn cơ bản sơ cấp : Link tải

Ebook Tiếng Hàn cơ bản trung cấp : Link tải

Tài Liệu Trắc nghiệm tiếng Hàn: Link Tải

Tài Liệu Từ Điển 2000 từ vựng: Link Tải

... Và một số tài liệu tiếng Hàn khác mình chưa Up lên được hết!

Cảm ơn Datlun.com đã chia sẽ bài viết hay này :)

마시다 [đọc phiên âm] ma xi tà [dịch nghĩa] uống
입다 [đọc phiên âm] íp tà [dịch nghĩa] mặc
말하다 [đọc phiên âm] mal ha tà [dịch nghĩa] nói
서다 [đọc phiên âm] xơ tà [dịch nghĩa] đứng
보다 [đọc phiên âm] bô tà [dịch nghĩa] xem
죽다 [đọc phiên âm] chúc tà c [dịch nghĩa] hết
살다 [đọc phiên âm] xal tà [dịch nghĩa] sống


죽이다 [đọc phiên âm] chu ci tà [dịch nghĩa] giết
취하다 [đọc phiên âm] shuy ha tà [dịch nghĩa] say
욕하다 [đọc phiên âm] iốc ha tà [dịch nghĩa] chửi mắng
공부하다 [đọc phiên âm] công bu ha tà [dịch nghĩa] học
않다 [đọc phiên âm] an tà [dịch nghĩa] ngồi
듣다 [đọc phiên âm] tứt tà [dịch nghĩa] nghe
오다 [đọc phiên âm] ô tà [dịch nghĩa] đến
가다 [đọc phiên âm] ca tà [dịch nghĩa] đi
하다 [đọc phiên âm] ha tà [dịch nghĩa] làm


쉬다 [đọc phiên âm] xuy tà [dịch nghĩa] nghỉ
씻다 [đọc phiên âm] xít tà [dịch nghĩa] rửa
빨다 [đọc phiên âm] bal tà [dịch nghĩa] giặt
요리하다 [đọc phiên âm] iô ri ha tà [dịch nghĩa] nấu
식사하다 [đọc phiên âm] xíc xa ha tà [dịch nghĩa] ăn cơm
청소하다 [đọc phiên âm] shơng xô ha tà [dịch nghĩa] dọn vệ sinh
초청하다 [đọc phiên âm] shô shơng ha tà [dịch nghĩa] mời
드리다 [đọc phiên âm] tư ri tà [dịch nghĩa] biếu , tặng
사랑하다 [đọc phiên âm] xa rang ha tà [dịch nghĩa] yêu
팔다 [đọc phiên âm] pal tà [dịch nghĩa] bán


사다 [đọc phiên âm] xa tà [dịch nghĩa] mua
놓다 [đọc phiên âm] nốt tà [dịch nghĩa] đặt , để
쓰다 [đọc phiên âm] xư tà , [dịch nghĩa] viết
기다리다 [đọc phiên âm] ci ta ri tà [dịch nghĩa] đợi , chờ
머무르다 [đọc phiên âm] mơ mu ri tà [dịch nghĩa] trú , ngụ
바꾸다 [đọc phiên âm] ba cu tà , [dịch nghĩa] đổi , thay , chuyển
날다 [đọc phiên âm] nal tà [dịch nghĩa] bay
훔치다 [đọc phiên âm] hum shi tà [dịch nghĩa] ăn cắp
속이다 [đọc phiên âm] xô ci tà lừa [dịch nghĩa] gạt
내려가다 [đọc phiên âm] ne riơ ô tà [dịch nghĩa] xuống
올라가다 [đọc phiên âm] ô la ca tà [dịch nghĩa] lên


주다 [đọc phiên âm] chu tà [dịch nghĩa] cho
가져오다 [đọc phiên âm] ca chiơ ô tà [dịch nghĩa] mang đến
가져가다 [đọc phiên âm] ca chiơ ca tà [dịch nghĩa] mang đi
부르다 [đọc phiên âm] bu rư tà [dịch nghĩa] gọi
좋아하다 [đọc phiên âm] cho ha ha tà [dịch nghĩa] thích
싫다 [đọc phiên âm] xul tha [dịch nghĩa] ghét
보내다 [đọc phiên âm] bô ne tà [dịch nghĩa] gửi
빌다 [đọc phiên âm] bil tà [dịch nghĩa] mongmuốn
하고싶다 [đọc phiên âm] ha cô xíp tà [dịch nghĩa] muốn làm
뛰다 [dịch nghĩa] tuy tà [dịch nghĩa] chạy
당기다 [đọc phiên âm] tang ci tà [dịch nghĩa] kéo


밀다 [đọc phiên âm] mil tà [dịch nghĩa] đẩy
타다 [đọc phiên âm] tha tà [dịch nghĩa] cháy
책망하다 [đọc phiên âm] shéc mang ha tà [dịch nghĩa] trách móc
알다 [đọc phiên âm] al tà [dịch nghĩa] biết
모르다 [đọc phiên âm] mô rư tà [dịch nghĩa] không biết
이해하다 [đọc phiên âm] i he ha tà [dịch nghĩa] hiểu
잊다 [đọc phiên âm] ít tà [dịch nghĩa] quên
보고싶다 [đọc phiên âm] bô cô xíp tà [dịch nghĩa] nhớ
자다 [đọc phiên âm] cha tà [dịch nghĩa] ngủ


일어나다 [đọc phiên âm] i rơ na tà [dịch nghĩa] thức dậy
계산하다 [đọc phiên âm] ciê xan ha tà [dịch nghĩa] đếm
준비하다 [đọc phiên âm] chun bi ha tà [dịch nghĩa] chuẩn bị
시작하다 [đọc phiên âm] xi chác ha tà [dịch nghĩa] bắt đầu
만나다 [đọc phiên âm] man na tà [dịch nghĩa] gặp
회의하다 [đọc phiên âm] huê i ha tà [dịch nghĩa] họp
비평하다 [đọc phiên âm] bi piơng ha tà [dịch nghĩa] phê bình
잡담하다 [đọc phiên âm] cháp tam ha tà [dịch nghĩa] tán dóc
이야기하다 [đọc phiên âm] i ia ci ha tà [dịch nghĩa] nói chuyện
싸우다 [đọc phiên âm] xa u tà [dịch nghĩa] cãi nhau
웃다 [đọc phiên âm] út tà [dịch nghĩa] cười

울다 [đọc phiên âm] ul tà [dịch nghĩa] khóc
희망하다 [đọc phiên âm] huiư mang ha tà [dịch nghĩa] hy vọng
돌아오다 [đọc phiên âm] to la ô tà [dịch nghĩa] trở về
돌아가다 [đọc phiên âm] tô la ca tà [dịch nghĩa] đi về
닫다 [đọc phiên âm] tát tà [dịch nghĩa] đóng
열다 [đọc phiên âm] iơl tà [dịch nghĩa] mở
풀다다 [đọc phiên âm] pul tà [dịch nghĩa] tháo
인사하다 [đọc phiên âm] in xa ha tà [dịch nghĩa] chào

Nếu thấy bài hữu ích các bạn click nút G+1 giúp blog nhé!

묻다 [đọc phiên âm] mút tà [dịch nghĩa] hỏi
대답하다 [đọc phiên âm] te táp ha tà [dịch nghĩa] trả lời
부탁하다 [đọc phiên âm] bu thác ha tà [dịch nghĩa] nhờ , phó thác
전하다 [đọc phiên âm] chơn ha tà [dịch nghĩa] chuyển
포기하다 [đọc phiên âm] pô ci ha tà [dịch nghĩa] bỏ , từ bỏ

.. updating . . .




STTTiếng HànTiếng Việt
1알약 (정제)thuốc viên
2캡슐 (capsule)thuốc con nhộng
3가루약 (분말약)thuốc bột
4물약 (액제)thuốc nước
5도포약thuốc bôi
6스프레이 (분무, 분무기)thuốc xịt
7주사약 (주사액)thuốc tiêm
8내복약thuốc uống
9물약thuốc nước
10진통제thuốc giảm đau
11수면제 (최면제)thuốc ngủ
12마취제 (마비약)thuốc gây mê
13소염제thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
14항생제thuốc kháng sinh
15감기약thuốc cảm cúm
16두통약thuốc chống đau đầu
17소독약thuốc sát trùng, tẩy, rửa
18파스 (파스타 – Pasta)thuốc xoa bóp
19물파스thuốc xoa bóp dạng nước
20보약 (건강제)thuốc bổ
21다이어트약thuốc giảm cân
22피임약thuốc ngừa thai
23감기약thuốc cảm
24기침약thuốc ho
25다이어트 약thuốc giảm cân
26지혈제thuốc cầm máu
27회충약thuốc tẩy giun
28비듬약thuốc trị gàu
29소화제thuốc tiêu hóa
30구급약thuốc cấp cứu
31보약thuốc bổ
32살균제thuốc sát trùng
33상비약thuốc dự phòng
34외용약thuốc bôi ngoài
35태아 영양제thuốc dưỡng thai
36거담제thuốc khử đờm
37관장제thuốc rửa ruột
38구토제thuốc chống nôn
39머리염색약 (~염모제)thuốc nhuộm tóc
40위장약thuốc đau dạ dày
41모발영양제thuốc dưỡng tóc
42특효약thuốc đặc biệt
43결핵약thuốc chữa suyễn
44안약thuốc nhỏ mắt
45강심제thuốc trợ tim
46항암제thuốc chống ung thư
47설사약thuốc chữa tiêu chảy
48근육보강제thuốc tăng nở cơ bắp
49해독제thuốc giải độc
50점안액thuốc nhỏ mắt
51진경제thuốc hạn chế co giật
52기생충구충제thuốc diệt kí sinh trùng
53불로장수약 (~불노장생약)thuốc trường sinh bất lão
54멀미약thuốc chống say tàu xe
55혈압약thuốc huyết áp
56연고thuốc mỡ
57해열제thuốc hạ sốt
58항생제thuốc kháng sinh
59한약thuốc bắc
60진통제thuốc giảm đau
61소염제thuốc chống viêm

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.