ẩm thực Hàn Quốc ẩm thực Ý bán vé máy bay giá rẻ đến Đức bán vé máy bay giá rẻ đi Singapore Các danh lam thắng cảnh các danh lam thắng cảnh ở Anh các địa danh nổi tiếng ở Đức các món ăn ngon tại Hàn Quốc chuyến bay đến Hàn Quốc chuyến bay đi Singapore cuocsong danh lam thắng cảnh ở Ấn Độ danh lam thắng cảnh ở Singapore danh lam thắng cảnh tại Pháp Du lịch Anh Du lịch Ấn Độ du lịch đến Anh Du lịch đến Đức du lịch đến Hàn Quốc du lịch đến nước Anh Du lịch Đức Du lịch Hàn Quốc Du lịch Pháp Du lịch Singapore Du lịch Ý đặt khách sạn tại Đức đặt vé đi Hàn Quốc Đặt vé máy bay đến Canada đặt vé máy bay đi Anh đặt vé máy bay đi Ấn Độ đặt vé máy bay đi Đức đặt vé máy bay đi Hàn Quốc đặt vé máy bay đi Pháp đặt vé máy bay đi Singapore đặt vé máy bay đi Ý ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH CANADA hãng hàng không bay đến Pháp hãng hàng không đi Hàn Quốc hoctienghanquabaihat lịch bay đi Đức lịch bay đi Pháp lịch bay đi Singapore lịch bay đi Ý luyenphongvan món ngon ở Ý mua vé máy bay đến Pháp mua vé máy bay đi Anh mua vé máy bay đi Ấn Độ mua vé máy bay đi Đức mua vé máy bay đi Hàn Quốc mua vé máy bay đi Ý mua vé máy bay giá rẻ mua vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc mua vé máy bay giá rẻ đi Đức nguphaptienghan SINGAPORE Thác nước Niagara tienghanmoingay truyenhay văn hóa Hàn Quốc văn hóa hàng quốc văn hóa Singapore vé máy bay đi Anh giá rẻ vé máy bay đi Ấn Độ vé máy bay giá rẻ đến Canada vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc vé máy bay giá rẻ đến Pháp vé máy bay giá rẻ đến Singapore videohoctienghan

FULL 500 từ vựng về ẩm thực Hàn

D1 : 가공식품:☞ thực phẩm gia công
D2 : 가락국수:☞ mì sợi
D3 : 가래떡:☞ bánh
D4 : 가마니:☞ cái bao bố , bao dây
D5 : 가물치:☞ cá lóc
D6 : 가스레인지:☞ bếp ga
D7 : 가열하다:☞ tăng nhiệt
D8 : 가자미:☞ ca thờn bơn
D9 : 가지:☞ cà , quả cà tím
D10 : 간맞추다:☞ nêm vừa vị
D11 : 간:☞ vị mặn , gia vị
D12 : 간보다:☞ nêm thử
D13 : 간식:☞ món ăn phụ , món giữa chừng
D14 : 간장:☞ nước tương
D15 : 갈비:☞ sườn
D16 : 갈비찜:☞ sườn ninh
D17 : 갈비탕:☞ canh sườn
D18 : 갈증나다:☞ khát
D19 : 갈증:☞ cơn khát
D20 : 감미 료:☞ gia vị
D21 : 감:☞ quả hồng
D22 : 감자:☞ khoai tay
D23 : 감자 탕:☞ canh khoai tây
D24 : 감주:☞ cam tửu , tượu ngọt
D25 : 갓:☞ mũ tre ( ngày xưa )
D26 : 강낭콩:☞ đậu cô ve
D27 : 개고기:☞ thịt chó
D28 : 개수대:☞ bồn rửa bát
D29 : 거품기:☞ cái máy đánh trứng
D30 : 건더기:☞ chất đặt của canh
D31 : 건배하다:☞ cạn ly
D32 : 건어물:☞ cá khô
D33 : 건포도:☞ nho khô
D34 : 게:☞ cua
D35 : 겨자:☞ mù tạt
D36 : 경단:☞ bánh ngô
D37 : 계란:☞ trứng
D38 : 계란빵:☞ bánh trứng
D39 : 계량컵:☞ cốc để đo lường
D40 : 계피:☞ quế
D41 : 고구마:☞ khoai lang
D42 : 고다:☞ ninh , luộc chín kỹ
D43 : 고등어:☞ cá thu
D44 : 고량주:☞ rượu cao lương
D45 : 고소하다:☞ thơm , bùi
D46 : 고추:☞ ớt , quả ớt
D47 : 고추장:☞ tương ớt
D48 : 고축가루:☞ bột ớt
D49 : 곡류:☞ các loại ngũ cốc
D50 : 곡식:☞ ngũ cốc
D51 : 곱창:☞ ruột non
D52 : 공기:☞ bát , cái bát không
D53 : 곶감:☞ hồng sấy khô
D54 : 과도:☞ dao gọt hoa quả
D55 : 과식:☞ ăn quá nhiều , bội thực
D56 : 과음:☞ uống quá nhiều
D57 : 과일:☞ hoa quả , trái cây
D58 : 과일주스:☞ nước ép trái cây
D59 : 과자:☞ kẹo , bánh
D60 : 광어:☞ cá thơng bơm
D61 : 구수하다:☞ thơm
D62 : 구이:☞ nương
D63 : 국:☞ canh
D64 : 국물:☞ nước canh
D65 : 국밥:☞ cơm trộn canh
D66 : 국수:☞ mì , miến , phở
D67 : 국자:☞ cai muỗng múc canh
D68 : 군것질:☞ ăn vặt
D69 : 군침 돌다:☞ tràn nước miếng
D70 : 군침:☞ nước miếng thèm ăn
D71 : 굴:☞ con hào
D72 : 굶:☞ nhịn đói
D73 : 굶주리다:☞ đói khát
D74 : 굽다:☞ nướng ( cá , thịt )
D75 : 궁중요리:☞ món ăn cung đình
D76 : 그룻:☞ bát tô , đĩa
D77 : 금식:☞ nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
D78 : 금연:☞ cấm hút thuốc
D79 : 금주:☞ cấm rượu
D80 : 급식:☞ cấp món ăn
D81 : 기름:☞ dầu
D82 : 기호식품:☞ thực phẩm có mùi thơm
D83 : 기호품:☞ thực phẩm có mùi thơm
D84 : 김:☞ rong biển
D85 : 김밥:☞ cơm cuộn rong biển
D86 : 김치:☞ kim chi
D87 : 불고기:☞ thịt nướng
D88 : 김지 통:☞ thùng đựng kim chi
D89 : 김치찌개:☞ món canh kim chi
D90 : 깍두기:☞ kim chi củ cải
D91 : 깡통:☞ thùng , hộp
D92 : 깡통따개:☞ cái mở hộp
D93 : 깨:☞ vừng
D94 : 깨물다:☞ cắn vỡ ra
D95 : 깻잎:☞ lá vừng
D96 : 껌:☞ kẹo ca su
D97 : 꼬리곰탕:☞ canh đuôi bò
D98 : 꽁초:☞ đầu lọc của thuốc
D99 : 꽁치:☞ ca thu đao
D100 : 꽃게:☞ con ghẹ

Update: 9/11/2015 - 100 Từ
(Còn tiếp....)

Đăng nhận xét

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.