ẩm thực Hàn Quốc ẩm thực Ý bán vé máy bay giá rẻ đến Đức bán vé máy bay giá rẻ đi Singapore Các danh lam thắng cảnh các danh lam thắng cảnh ở Anh các địa danh nổi tiếng ở Đức các món ăn ngon tại Hàn Quốc chuyến bay đến Hàn Quốc chuyến bay đi Singapore cuocsong danh lam thắng cảnh ở Ấn Độ danh lam thắng cảnh ở Singapore danh lam thắng cảnh tại Pháp Du lịch Anh Du lịch Ấn Độ du lịch đến Anh Du lịch đến Đức du lịch đến Hàn Quốc du lịch đến nước Anh Du lịch Đức Du lịch Hàn Quốc Du lịch Pháp Du lịch Singapore Du lịch Ý đặt khách sạn tại Đức đặt vé đi Hàn Quốc Đặt vé máy bay đến Canada đặt vé máy bay đi Anh đặt vé máy bay đi Ấn Độ đặt vé máy bay đi Đức đặt vé máy bay đi Hàn Quốc đặt vé máy bay đi Pháp đặt vé máy bay đi Singapore đặt vé máy bay đi Ý ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH CANADA hãng hàng không bay đến Pháp hãng hàng không đi Hàn Quốc hoctienghanquabaihat lịch bay đi Đức lịch bay đi Pháp lịch bay đi Singapore lịch bay đi Ý luyenphongvan món ngon ở Ý mua vé máy bay đến Pháp mua vé máy bay đi Anh mua vé máy bay đi Ấn Độ mua vé máy bay đi Đức mua vé máy bay đi Hàn Quốc mua vé máy bay đi Ý mua vé máy bay giá rẻ mua vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc mua vé máy bay giá rẻ đi Đức nguphaptienghan SINGAPORE Thác nước Niagara tienghanmoingay truyenhay văn hóa Hàn Quốc văn hóa hàng quốc văn hóa Singapore vé máy bay đi Anh giá rẻ vé máy bay đi Ấn Độ vé máy bay giá rẻ đến Canada vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc vé máy bay giá rẻ đến Pháp vé máy bay giá rẻ đến Singapore videohoctienghan

Thành ngữ- quán ngữ trong tiếng Hàn

Thành ngữ- quán ngữ trong tiếng Hàn

THÀNH NGỮ – TỤC NGỮ TIẾNG HÀN 
STT
CỤM TỪ
Ý NGHĨA
GHI CHÚ
1
가쇠귀에 경읽기Nước đổ đầu vịt 
2
바늘도둑 소도둑.Ăn cắp quen tay 
3
원송이도 나무에서 떨어질때sông có khúc người có lúcDù là con khỉ thì cũng có lúc rơi khỏi cây
4
뒷물이 맊아야 아랫물이 맊다nhà dột từ nóc mà 
5
아닌때 굴뚝에 연기나랴Không có lửa làm sao có khói 
6
백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다Trăm nghe không bằng một thấy 
7
종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다Giận cá chém thớt 
8
궝 먹고 알 먹기ăn cả giầy ăn cả bít tất 
9
하룻강아지 범 무서운 줄 모른다Điếc không sợ súng 
10
사공이 많으면 배가 산으로 간다lắm thấy nhiều ma 
11
티끌 모아 태산Kiến tha lâu đầy tổ 
12
긁어 부스럼Đụng nhằm tổ kiến lửa 
13
칼 든 놈은 칼로 망한다Chơi dao có ngày đứt tay 
14
소 잃고 외양간 고친다Mất bò mới lo làm chuồng 
15
호랑이 꿀에 가야 호랑이새끼를 잡는다Có vào hang cọp mới bắt được cọp 
16
좋은 약은 입에 쓰다Thuốc đắng giả tật 
17
불운은 물려서 온다Họa vô đơn chí 
18
어르고 빰치기Vừa đánh vừa xoa 
19
타는 불에 부채질하다Đổ thêm dầu vào lửa 
20
뚝배가 보다 장맛이다Tốt gỗ hơn tốt nước sơn 
21
남에 떡이 커 보인다Đứng núi này trông núi nọ 
22
비 온 뒤에 땅이 굳어진다Sau cơn mưa trời lại sáng 
23
가까운 이웃 먼 친척보다 낫다Bà con xa không bằng láng giếng gần 
24
발밑에 물이 차다 :Nước đến chân mới nhảy 
25
개구리 올챙이 적 생각 못한다Lúc huy hoàng vội quên thưở hàn vi 
26
일석이초Nhất cữ lưỡng tiện 
27
낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다Tai vách mách rừng 
28
종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다Giận cá chém thớt 
29
싼 게 비지떡Tiền nào của nấy 
30
달걀로 바위 치기Trứng trọi đá 
31
금강산도 식후경Có thực mới vực được đạo

Đăng nhận xét

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.