ẩm thực Hàn Quốc ẩm thực Ý bán vé máy bay giá rẻ đến Đức bán vé máy bay giá rẻ đi Singapore Các danh lam thắng cảnh các danh lam thắng cảnh ở Anh các địa danh nổi tiếng ở Đức các món ăn ngon tại Hàn Quốc chuyến bay đến Hàn Quốc chuyến bay đi Singapore cuocsong danh lam thắng cảnh ở Ấn Độ danh lam thắng cảnh ở Singapore danh lam thắng cảnh tại Pháp Du lịch Anh Du lịch Ấn Độ du lịch đến Anh Du lịch đến Đức du lịch đến Hàn Quốc du lịch đến nước Anh Du lịch Đức Du lịch Hàn Quốc Du lịch Pháp Du lịch Singapore Du lịch Ý đặt khách sạn tại Đức đặt vé đi Hàn Quốc Đặt vé máy bay đến Canada đặt vé máy bay đi Anh đặt vé máy bay đi Ấn Độ đặt vé máy bay đi Đức đặt vé máy bay đi Hàn Quốc đặt vé máy bay đi Pháp đặt vé máy bay đi Singapore đặt vé máy bay đi Ý ĐỊA ĐIỂM DU LỊCH CANADA hãng hàng không bay đến Pháp hãng hàng không đi Hàn Quốc hoctienghanquabaihat lịch bay đi Đức lịch bay đi Pháp lịch bay đi Singapore lịch bay đi Ý luyenphongvan món ngon ở Ý mua vé máy bay đến Pháp mua vé máy bay đi Anh mua vé máy bay đi Ấn Độ mua vé máy bay đi Đức mua vé máy bay đi Hàn Quốc mua vé máy bay đi Ý mua vé máy bay giá rẻ mua vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc mua vé máy bay giá rẻ đi Đức nguphaptienghan SINGAPORE Thác nước Niagara tienghanmoingay truyenhay văn hóa Hàn Quốc văn hóa hàng quốc văn hóa Singapore vé máy bay đi Anh giá rẻ vé máy bay đi Ấn Độ vé máy bay giá rẻ đến Canada vé máy bay giá rẻ đến Hàn Quốc vé máy bay giá rẻ đến Pháp vé máy bay giá rẻ đến Singapore videohoctienghan

Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa


개나리: hoa chuông vàng
국화: hoa cúc / quốc hoa
금잔화: cúc vạn thọ
나리: hoa huệ
나팔꽃: loa kèn
난초: hoa lan
달리아: thược dược
도라지 꽃: hoa chuông
들국화: cúc dại
등꽃: hoa đậu tía
라일락: tử đinh hương
매화: hoa mai
맨드라미: hoa mào gà
목화: hoa bông vải
무궁화: hoa mugung, quốc hoa Hàn Quốc
민들레: bồ công anh
백일홍: bách nhật hồng, tử vi
백합: bách hợp
벚꽃: hoa anh đào
봉선화: hoa bóng nước, hoa móng tay
수선화: thủy tiên hoa vàng
아욱: cẩm quỳ
안개꽃: hoa sương mù
야생화: hoa dại
연꽃: hoa sen
월계수: nguyệt quế
유채꽃: hoa cải dầu
은방울꽃: hoa lan chuông
장미: hoa hồng
접시꽃: hoa thục quỳ
제비꽃: hoa violet, hoa bướm
조화: hoa giả
카네이션: carnation, hoa cẩm chướng
튤립: tulip
해당화: hoa hải đường
해바라기: hướng dương
모란: Hoa mẫu đơn
연꽃: Hoa sen
재스민: Hoa lài
수련: Hoa súng
프랜지페인: Hoa sứ
선인장꽃: Hoa xương rồng
함박꽃: Mẫu đơn
매화꽃,살구꽃: Hoa mai
자두꽃: Hoa mận
진달래: hoa Chintale(màu tím Hồng,cành lá nhỏ,mọc thành bụi)
목연화: Hoa mộc lên
코스모스: Hoa soi nhái
질달래: Hoa đỗ quyên 

Đăng nhận xét

[blogger]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.